Byd Seagull là mẫu xe hatchback nhỏ nhắn, dễ thương, xe đi theo phong cách thiết kế “thẩm mỹ đại dương” của BYD Dolphin nhưng thiết kế đầu xe của Seagull lại ngắn gọn hơn. Phần thân xe trông năng động dưới đường viền của đường eo phức tạp, phía sau sử dụng đèn hậu xuyên suốt được đánh dấu bằng logo "Seagull" ở phía dưới bên phải của đuôi.
Byd Seagull được sáng tạo dựa trên ý tưởng thiết kế mang tính thẩm mỹ đại dương, đèn pha hải âu là thiết kế đa giác, có đèn chạy ban ngày hình chữ nhật, so với hầu hết các xe trên thị trường có hình dáng tròn trịa và đáng yêu, mặt trước hình hải âu góc cạnh, hung hãn hơn, phong cách tổng thể là chuyển động từng phần. Ngoài ra, Seagull sẽ có bốn màu thân xe là "Bud Green", "Polar Night Black", "Peach Pink" và "Warm Sun White".
Thân xe 3780/1715/1540mm quả thực không lớn nhưng sau khi hạ hàng ghế sau xuống để điều chỉnh thì Seagull có thể mở rộng thể tích lên 930L.


Xe mini ev Byd Seagull tiếp tục áp dụng kiểu dáng thiết kế của gia đình BYD Ocean, thiết kế đối xứng với màn hình xoay lớn và các nút chức năng xoay, khiến chiếc xe mới trông rất thời trang.
Byd Seagull được trang bị động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu AC, công suất cực đại 55kW, mô-men xoắn cực đại 135N·m. Với phạm vi hoạt động tối thiểu 305km và phạm vi tối đa 405km, BYD Seagull có phạm vi hoạt động tốt hơn các loại xe điện mini khác


BYD Seagull được trang bị túi khí chính cho ghế hành khách và túi khí đầu phía trước và phía sau, đồng thời được trang bị hệ thống kiểm soát ổn định thân xe ESP, giúp tăng độ an toàn.
Thông số của xe điện Seagull
Byd Seagull được xây dựng dựa trên nền tảng e3.0 mới nhất của BYD, điểm nổi bật lớn nhất của mô hình nền tảng này là việc sử dụng thế hệ điều khiển điện tử SIC mới, lắp ráp động cơ 8-trong-1 , công nghệ bơm nhiệt và kiến trúc sạc tăng cường động cơ cùng các công nghệ tiên tiến khác, được tích hợp ở mức độ cao nhằm giảm hơn nữa chi phí sản xuất của mẫu xe, điều đó có nghĩa là Seagull sẽ được kỳ vọng sẽ trở thành mẫu xe có cấu hình cao giá rẻ.
| Tên mẫu | Seegull 2024 305KM MIỄN PHÍ | Seegull 2024 405KM FLY | |
| Kích cỡ | L * W * H (mm) | 3780x1715x1540 | 3780x1715x1540 |
| Đế bánh xe (mm) | 2500 | 2500 | |
| Thông số kỹ thuật lốp | 175/55 R16 | 175/55 R16 | |
| Cân nặng | Trọng lượng lề đường (kg) | 1160 | 1240 |
| Tổng trọng lượng (kg) | 1460 | 1540 | |
| Động cơ điện | Loại động cơ | Nam châm vĩnh cửu/đồng bộ | |
| Mã lực đỉnh cao(ps) | 75 | 75 | |
| Công suất tối đa (kW) | 55 | 55 | |
| Momen xoắn cực đại | 135 | 135 | |
| Dung lượng pin (kWh) | 30.08 | 38.88 | |
| Phạm vi hành trình điện toàn diện CLTC (km) | 305 | 405 | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 0.5 | 0.5 | |
| Thời gian sạc chậm (h) | 4.3 | 5.6 | |
| Thời gian tăng tốc chính thức 0-50 km/h | 4.9 | 4.9 | |


Hiển thị chi tiết ngoại hình

Khuôn mặt

đèn pha

Đèn phanh

Đèn sau xe

Hiển thị đuôi

Trục bánh xe
trưng bày nội thất

Màn hình điều khiển trung tâm

Vô lăng

Công tắc vô lăng

Bảng điều khiển dụng cụ

thủ trưởng kế hoạch

thủ trưởng kế hoạch
Chú phổ biến: byd seagull mini ev, Trung Quốc byd seagull mini ev
