Siêu hỗ trợ lái xe
Avita 11 được trang bị hàng loạt tính năng hỗ trợ người lái hàng đầu giúp việc lái xe trở nên dễ dàng và an toàn hơn. Hệ thống hành trình thông minh có thể tự động điều chỉnh tốc độ theo môi trường lái xe, đồng thời tự động duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước. Hệ thống hỗ trợ đỗ xe thông minh không chỉ giúp người lái dễ dàng hoàn thành việc đỗ xe lùi mà còn hỗ trợ chức năng đỗ xe tự động, giúp việc đỗ xe trở nên thuận tiện hơn. Ngoài ra, xe còn được trang bị hệ thống chụp ảnh lùi và giám sát điểm mù, giúp cải thiện đáng kể sự an toàn và thuận tiện khi lái xe.

Làm phong phú hệ thống giải trí thông minh
Nhằm mang lại trải nghiệm lái thú vị hơn, Avita 11 được trang bị vô số hệ thống giải trí thông minh. Màn hình cảm ứng độ phân giải cao kết nối với Internet và cung cấp vô số âm nhạc, radio và ứng dụng trực tuyến để khiến việc lái xe trở nên thú vị hơn. Xe còn được tích hợp chức năng trợ lý giọng nói, người lái có thể điều khiển các chức năng khác nhau của xe thông qua khẩu lệnh, nâng cao sự thuận tiện và an toàn khi lái xe.

Sự thoải mái tối đa
Avita 11 tập trung vào sự thoải mái khi lái xe, mang đến cho người lái và hành khách không gian cabin nổi bật và thiết kế ghế ngồi sang trọng. Được trang bị hệ thống kiểm soát nhiệt độ độc lập, hành khách có thể điều chỉnh nhiệt độ cabin theo sở thích cá nhân để mang lại trải nghiệm lái tốt nhất. Ngoài ra, xe còn sử dụng hệ thống giảm xóc thông minh và công nghệ cách âm đảm bảo sự thoải mái tối đa khi lái xe.

Đảm bảo an ninh toàn diện
Avita 11 là mẫu xe chú trọng đến khả năng an toàn của xe và được trang bị hàng loạt hệ thống an toàn tiên tiến. Xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và Kiểm soát ổn định điện tử (ESC) để mang lại hiệu suất phanh và xử lý đáng tin cậy hơn. Ngoài ra, xe còn được trang bị phanh khẩn cấp tự động và hệ thống cảnh báo trước va chạm giúp ngăn ngừa tai nạn va chạm một cách hiệu quả.
|
tên sản phẩm |
Khuyến mãi hấp dẫn năm 2024 Sản xuất tại Trung Quốc Xe điện SUV Avita 11 555KM & 680KM Tầm xa Ev 4 cửa 5 chỗ Xe năng lượng mới dành cho người lớn | |||
|
Thông số kỹ thuật cơ bản |
||||
|
Người mẫu |
Avita 11 phiên bản động cơ kép bền bỉ, 4 chỗ |
Avita 11 phiên bản động cơ kép bền bỉ, 5 chỗ |
Ghế Avita 11 4 dành cho phiên bản sang trọng động cơ kép có tuổi thọ cao |
Avita 11 siêu bền 2 động cơ phiên bản cao cấp 4 chỗ |
|
Màu sắc |
Xám/Xanh/Đỏ/Trắng |
Xám/Xanh/Đỏ/Trắng |
Xám/Xanh/Đỏ/Trắng |
Xám/Xanh/Đỏ/Trắng |
|
Cấu trúc cơ thể |
5-Cửa 4-SUV chỗ ngồi |
5-Cửa 4-SUV chỗ ngồi |
5-Cửa 4-SUV chỗ ngồi |
5-Cửa 4-SUV chỗ ngồi |
|
Trọng lượng lề đường (kg) |
2280 |
2280 |
2280 |
2365 |
|
Chiều dài * Chiều rộng * Chiều cao (mm) |
4880x1970x1601 |
4880x1970x1601 |
4880x1970x1601 |
4880x1970x1601 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
2975 |
2975 |
2975 |
2975 |
|
Thông số hiệu suất |
||||
|
Loại năng lượng |
Điện |
Điện |
Điện |
Điện |
|
Quãng đường đi được sau khi sạc đầy (km) (NEDC) |
555 |
555 |
555 |
680 |
|
Tốc độ tối đa (km/h) |
200 |
200 |
200 |
200 |
|
Dung lượng pin |
90 |
90 |
90 |
116 |
|
loại pin |
Pin lithium ba thế hệ |
Pin lithium ba thế hệ |
Pin lithium ba thế hệ |
Pin lithium ba thế hệ |
|
Dung lượng pin |
90kWh |
90kWh |
90kWh |
116kWh |
|
Tổng công suất động cơ (kW) |
425 |
425 |
425 |
425 |
|
Mã Lực (Ps) |
578 |
578 |
578 |
578 |





Chú phổ biến: xe điện thông minh avita 11 dặm, xe điện thông minh avita 11 dặm Trung Quốc
