Ưu điểm của Xiaopeng G6

Đầu tiên
Xpeng G6 sử dụng hệ thống bơm nhiệt giúp khả năng chịu đựng của nó ổn định và chắc chắn hơn trong mùa đông.
Thứ hai
Xiaopeng G6 là một chiếc xe dẫn động cầu sau (RWD), hiệu suất thể thao của nó rất nổi bật. So với mẫu xe dẫn động cầu trước, mẫu xe dẫn động cầu sau có hiệu suất tốt hơn về công suất đầu ra cũng như khả năng xử lý. Đặc biệt trong một số điều kiện đường phức tạp, hệ thống dẫn động cầu sau của Xopeng G6 cho phép người lái xử lý nhiều tình huống khác nhau một cách bình tĩnh hơn, chẳng hạn như đường dốc, đường cao tốc phức tạp, v.v.


Ngày thứ ba
Xpeng G6 mang đến trải nghiệm lái thoải mái hơn cho người lái và hành khách. Sưởi ghế và sưởi vô lăng là những tính năng quan trọng mà cả hai đều có, có thể giúp người lái tận hưởng sự ấm áp và thoải mái hơn trong mùa đông lạnh giá.
thứ tư
Xpeng G6 sử dụng cửa không khung, tích hợp đồng hồ đo tốc độ và các cấu hình công nghệ cao khác, có thể mang lại trải nghiệm lái thuận tiện và dễ chịu hơn cho người lái và hành khách. Đồng thời, nó cũng là hiện thân của khoa học công nghệ tiên phong Xiaopeng G6, thu hút sự quan tâm và yêu thích của nhiều người tiêu dùng.

Thông số XPeng G6
| Gia tốc 0 - 100 km/h | 6,9 giây |
| Tốc độ tối đa | 200 km/giờ |
| Bếp điện * | 375 km |
| Tổng công suất | 190 kW (258 mã lực) |
| Tổng mô-men xoắn | 440 Nm |
| Lái xe | Ở phía sau |
Ắc quy
| Sức chứa giả định * | 69.0 kWh |
| loại pin | Liti-ion |
| Số lượng tế bào | Không có dữ liệu |
| Ngành kiến trúc | 800 V |
| Thời hạn bảo hành | 7 năm |
| Số dặm bảo hành | 160,000 km |
| Công suất sử dụng | 66.0 kWh |
| Vật liệu catốt | LFP |
Sạc
| Cổng sạc | Loại 2 |
| Vị trí cảng | Bên Phải - Phía Sau |
| Sạc điện | 11 kW điện xoay chiều |
| Charge Time (0->375 km) | 7h15m |
| Tốc độ nạp | 53 km/giờ |
Sạc nhanh
| Cổng sạc nhanh | CCS |
| Vị trí cảng FC | Bên Phải - Phía Sau |
| Công suất sạc nhanh (tối đa) | 215 kW DC |
| Nguồn điện sạc nhanh (10-80%) | 140 kW DC |
| Fastcharge Time (37->300 km) | 21 phút |
| Tốc độ sạc nhanh | 750 km/giờ |
Cắm và sạc
| Hỗ trợ cắm và sạc | KHÔNG |
| Giao thức được hỗ trợ |
Kích thước và trọng lượng
| Chiều dài | 4753mm |
| Chiều rộng | 1920mm |
| Chiều rộng có gương | Không có dữ liệu |
| Chiều cao | 1650mm |
| Chiều dài cơ sở | 2890 mm |
| Trọng lượng không tải (EU) | 2025kg |
| Tổng trọng lượng xe (GVWR) | Không có dữ liệu |
| Tối đa. Khối hàng | Không có dữ liệu |
| Khối lượng hàng hóa | 571 L |
| Khối lượng hàng hóa tối đa | 1374 L |
| Có thể kéo kéo | Đúng |
SUV Xpeng G6 RWD VS SUV Tesla Y RWD Ưu điểm:
1: Pin G6 lithium ba chiều 87,5 độ, độ bền 755 km; Y lithium iron phosphate 60 độ, sức bền 545 km. Tuổi thọ pin dài hơn.
2: G6 có kiến trúc sic 800V, tốc độ sạc nhanh hơn, 10 phút sạc được 200km, thời lượng pin chắc chắn hơn.
3: Ở G6 lái xe thông minh trong nước cao cấp hơn, Y cần thêm 32000 tùy chọn.
4: Điều hướng xe G6 thực tế hơn Y.
5: Giọng xe G6 nhạy, linh hoạt và linh hoạt hơn Y.
6: Ghế sau G6 mềm hơn Y, khoảng để chân và khoảng không trên đầu rộng rãi hơn.
7: Tùy chọn G6 rẻ hơn, bánh xe 20-inch 6000, Tesla 8000. Thân G6 màu cơ bản trắng, không có màu xám, màu thân xe Tesla 8000 nhân dân tệ.
8: Bảo hiểm rẻ hơn, bảo hiểm Tesla nhìn chung đắt hơn bảo hiểm G6 2-3 nghìn.
9: G6 có NVH tốt hơn và độ yên tĩnh ở tốc độ cao cao hơn Y.
10: G6 có lỗ thông hơi ghế, Y không.
11: G6 có bảng điều khiển và tích hợp nhiều thông tin hơn. Tesla không có bảng điều khiển.
12: G6, 23,49w, Y, 26,39w, giá G6 tận tâm hơn, gần 30,000 thang giá.
13: Mô-men xoắn G{1}} nm, gia tốc 5,9 giây, mô-men xoắn Y340 nm, gia tốc 6,9 giây. G6 có nhiều sức mạnh hơn.
Khía cạnh nội thất
Thiết kế tổng thể của Xiaopeng G6 cũng tương đối đơn giản. Xopeng G6 được trang bị đồng hồ đo full LCD 10.2-inch và màn hình điều khiển trung tâm nổi 14.96-inch được tích hợp chip Qualcomm 8155 và chip Orin-X . Xopeng G6 cũng được trang bị chức năng giọng nói toàn cảnh 2.0, có thể đạt được khả năng nhận dạng bốn âm sắc và phản hồi mili giây, và Xopeng tốt hơn nhiều so với Tesla về cabin thông minh.

Chú phổ biến: SUV crossover Xpeng G6 RWD, SUV crossover Xpeng G6 RWD Trung Quốc
