Huanghai N2S Phải-Xe bán tải cầm tay

Huanghai N2S Phải-Xe bán tải cầm tay

Xe bán tải tự động Huanghai N2S RHD Diesel 4WD Chúng tôi đã có giấy phép xuất khẩu cho thương hiệu ô tô Huanghai và chúng tôi có thể cung cấp cho bạn-Xe bán tải tự động Huanghai N2S RHD Diesel 4WD hoàn toàn mới - mà không cần chờ 180 ngày. Chỉ cần liên hệ với chúng tôi và chúng tôi sẽ gửi thông số sản phẩm chi tiết hơn...
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
Huanghai N2S RHD  Diesel 4WD Automatic

Xe bán tải tự động Huanghai N2S RHD Diesel 4WD

Chúng tôi đã có giấy phép xuất khẩu cho thương hiệu ô tô Huanghai và chúng tôi có thể cung cấp cho bạn-xe bán tải tự động Huanghai N2S RHD Diesel 4WD hoàn toàn mới - mà không cần chờ 180 ngày.

Chỉ cần liên hệ với chúng tôi và chúng tôi sẽ gửi video và thông số chi tiết hơn về sản phẩm.

Huanghai N2S RHD 4WD Pickup

 

黄海N2S右舵皮卡配置表(蛟龙平台)
Huanghai N2S Phải-Thông số kỹ thuật của xe bán tải cầm tay (Nền tảng Giao Long)
燃油类别 Loại nhiên liệu 柴油4驱自动
Diesel 4WD tự động
车型概述 Tổng quan về mô hình 新前脸新内饰低配
Lưới tản nhiệt phía trước và nội thất mới cho mẫu cơ sở
新前脸新内饰高配
Lưới tản nhiệt phía trước và nội thất mới cho mẫu xe cao cấp
车辆代码 Mã nhà máy R393 R429
FOB大连单价(美金) ĐƠN GIÁ FOB ĐẠI LIÊN (USD) 17700 18100
基本参数 整车尺寸:长×宽×高(mm) NỀN TẢNG
THÔNG SỐ
Kích thước tổng thể: L×W×H (mm) 5581*1925*1860 5581*1925*1860
货箱尺寸:长×宽×高(mm) Kích thước thùng chở hàng: L×W×H (mm) 1815*1520*515 1815*1520*515
轴距(mm) Chiều dài cơ sở (mm) 3405 3405
轮距(前/后)(mm) Chiều rộng rãnh (Trước/Sau) (mm) 1610/1610 1610/1610
额定载客(人) Số chỗ ngồi (người) 5 5
适应环境温度 Phạm vi nhiệt độ hoạt động -28 độ -42 độ -28 độ -42 độ
接近角/离去角( độ ) Góc tiếp cận/Góc khởi hành (độ) 28/26 28/26
最小离地间隙(mm) Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 215 215
油箱容积(L) Dung tích bình xăng (L) 70 70
额定载质量(kg) Tải trọng định mức (kg) 490 490
整备质量(kg) Trọng lượng lề đường (kg) 2060 2060
总质量(kg) Tổng trọng lượng xe (kg) 2875 2875
动力配置 发动机型号 QUYỀN LỰC
CẤU HÌNH
Mẫu động cơ JE4D25Q6BL国4
Trung Quốc IV
JE4D25Q6BL国4
Trung Quốc IV
发动机排量(L) Dung tích động cơ (L) 2.499 2.499
最大功率(KW) Công suất tối đa (kW) 105 105
最大扭矩(N.m) Mô-men xoắn cực đại (N·m) 360 360
最大功率转数(rpm) RPM công suất tối đa 3600 3600
最大扭矩转数(rpm) RPM mô-men xoắn tối đa 1800 1800
变速器形式 Loại truyền động 8AT 8AT
燃油类型 Loại nhiên liệu 柴油
Diesel
柴油
Diesel
后桥差速锁 Khóa vi sai cầu sau - -
分时4驱 Bán{0}}xe 4WD
安全配备 双安全气囊 CẤU HÌNH AN TOÀN túi khí kép
胎压监测系统 Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS)
后门儿童锁 Khóa an toàn trẻ em ở cửa sau
后排3点式(中间2点式)安全带 Dây đai an toàn ba{0}}điểm ở phía sau (hai{1}}điểm ở giữa)
前排可调限力式安全带 Dây đai an toàn có thể điều chỉnh,{0}}giới hạn lực ở phía trước
4门内置防撞梁 Tích hợp-dầm chống va chạm ở cả bốn cửa
高位刹车灯 Đèn phanh-gắn trên cao
THOÁT THOÁT
EPB EPB
ABS+EBD ABS + EBD
倒车可视 Camera chiếu hậu
功能配置 助力转向 CẤU HÌNH CHỨC NĂNG Tay lái trợ lực
4门电动车窗 Cửa sổ chỉnh điện (cả 4 cửa)
后风窗加热除霜 Kính chắn gió phía sau có chức năng sưởi và rã đông
电动后视镜(带转向灯) Gương bên ngoài chỉnh điện-(có đèn báo rẽ)
遥控中控锁 Khóa trung tâm từ xa
折叠遥控钥匙(单把) Chìa khóa điều khiển từ xa dạng gập (phím đơn)
电子可调前大灯 Đèn pha điều chỉnh điện tử
顶置眼镜盒 Giá đỡ kính râm trên cao
防眩目室内镜 gương chiếu hậu chống chói
舒适配置 多功能方向盘 CẤU HÌNH THOẢI MÁI Vô lăng đa chức năng
定速巡航 Kiểm soát hành trình -
MP5(12.8寸) MP5 (12,8 inch)
液晶仪表 Cụm đồng hồ kỹ thuật số
高效环保空调(电子) Máy điều hòa không khí thân thiện với môi trường-hiệu suất cao{1}}(điện tử)
套色豪华内饰 Nội thất sang trọng hai{0}}tông màu
织布座椅 Ghế vải -
高档仿皮座椅 Ghế giả da cao cấp -
主驾驶座椅4向手动可调 Ghế lái chỉnh tay 4 hướng
主驾驶座椅加热 Ghế lái có sưởi -
扬声器数量 Số lượng loa 2 6
外观配置 金属漆 CẤU HÌNH NGOẠI HÌNH Sơn kim loại
đèn LED Đèn pha LED khói
日间行车灯 Đèn chạy ban ngày
车身同色门把手及后视镜 Thân xe-Tay nắm cửa màu và gương chiếu hậu -
电镀门把手及后视镜 Tay nắm cửa và gương chiếu hậu mạ crom- -
前雾灯 Đèn sương mù phía trước -
后雾灯 Đèn sương mù phía sau
货箱护栏 Tấm bảo vệ hộp chở hàng
货箱内绳钩 Móc bên trong hộp chở hàng
货箱宝 Tấm trải giường hộp chở hàng
双侧脚踏板 bước bên
铝合金轮毂 Bánh xe hợp kim nhôm -
黑金轮毂 Bánh xe màu đen và hợp kim -
轮胎规格 Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17
备注 1,"●"表示有此配置 "-"表示无此配置; "○"表示选配额外加价 Ghi chú 1. "●" cho biết tính năng này được bao gồm; "-" cho biết tính năng này không được bao gồm; "○" biểu thị khoản phụ phí tùy chọn kèm theo khoản phí bổ sung.    
注:右舵皮卡正在开发中,此配置为预研配置,只作为参考,不具备商务谈判效力,不作为产品交付,商务定价及合同签订的依据
Lưu ý: Xe bán tải dẫn động bằng tay phải hiện đang được phát triển. Cấu hình này là thiết kế sơ bộ và chỉ được cung cấp để tham khảo; nó không có hiệu lực pháp lý trong đàm phán thương mại và sẽ không được dùng làm cơ sở để phân phối sản phẩm, định giá hoặc ký kết hợp đồng.

 

Chú phổ biến: huanghai n2s-bán tải tay phải, Trung Quốc huanghai n2s-bán tải tay phải

Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu