Xe SUV Chery Tiggo 8L 2024

Xe SUV Chery Tiggo 8L 2024

Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Xe SUV Chery Tiggo 8L 2024 là một chiếc SUV cỡ trung chất lượng cao kết hợp nhiều năm kinh nghiệm nghiên cứu và phát triển cùng công nghệ tiên tiến. Về ngoại hình, xe SUV Chery Tiggo 8L áp dụng phong cách thiết kế hiện đại và công nghệ hơn, có giá trị thẩm mỹ và tác động thị giác cao. Các đường nét thân xe mượt mà, vẻ ngoài thời trang, đơn giản và đầy tương lai, rất phù hợp với sở thích của giới trẻ và những người sành điệu. Nội thất cũng được bọc theo phong cách thiết kế chất lượng đơn giản, đồng thời tập trung vào sự thoải mái, đồng thời tích hợp nhiều yếu tố công nghệ thông minh giúp trải nghiệm lái xe của bạn trở nên thú vị hơn.

 

Về hiệu suất, xe SUV Chery Tiggo 8L được trang bị động cơ hiệu suất cao có thể dễ dàng xử lý nhiều điều kiện đường sá khác nhau, duy trì sự ổn định ở tốc độ cao và hoạt động cực kỳ nhanh trên đường thành phố. Xe cũng sử dụng hệ thống kiểm soát khung gầm thông minh mới, giúp việc lái xe thuận tiện hơn và cũng cải thiện hệ số an toàn khi lái xe. Đồng thời, xe cũng được trang bị đầy đủ các chế độ kiểm soát hành trình, ly hợp kép ướt và máy đo tốc độ và các cấu hình công nghệ cao khác, mang đến cho bạn trải nghiệm lái xe thoải mái, tiện lợi và an toàn hơn.

 

Tiggo 8L
(RUIHU 8L)

tiêu chuẩn

Phiên bản 5 chỗ ngồi

phiên bản thoải mái 5 chỗ ngồi

Phiên bản Deluxe 5 chỗ ngồi

phiên bản deluxe 7 chỗ ngồi

Phiên bản cao cấp 5 chỗ ngồi

phiên bản cao cấp với 7 chỗ ngồi

Phiên bản 4WD Ring Tower Champion 7 chỗ

GIÁ (NHÂN DÂN TỆ)

136,700

147,800

158,900

163,700

169,900

177,000

186,900

Nhà sản xuất

Xe Chery

Xe Chery

Xe Chery

Xe Chery

Xe Chery

Xe Chery

Xe Chery

Kiểu cơ thể

SUV cỡ trung 5-cửa 5-chỗ ngồi

SUV cỡ trung 5-cửa 5-chỗ ngồi

SUV cỡ trung 5-cửa 5-chỗ ngồi

SUV cỡ trung 5-cửa 7-chỗ ngồi

SUV cỡ trung 5-cửa 5-chỗ ngồi

SUV cỡ trung 5-cửa 7-chỗ ngồi

SUV cỡ trung 5-cửa 7-chỗ ngồi

Loại năng lượng

xăng

xăng

xăng

xăng

xăng

xăng

xăng

Thời gian đưa ra thị trường

2024-08

2024-08

2024-08

2024-08

2024-08

2024-08

2024-08

Động cơ

2.0T/L4/254 Mã lực

2.0T/L4/254 Mã lực

2.0T/L4/254 Mã lực

2.0T/L4/254 Mã lực

2.0T/L4/254 Mã lực

2.0T/L4/254 Mã lực

2.0T/L4/254 Mã lực

Biểu mẫu nhập học

tăng áp

tăng áp

tăng áp

tăng áp

tăng áp

tăng áp

tăng áp

Hộp số

Bàn tay như một

Bàn tay như một

Bàn tay như một

Bàn tay như một

Bàn tay như một

Bàn tay như một

Bàn tay như một

Công suất động cơ tối đa (Ps)

254

254

254

254

254

254

254

Công suất động cơ tối đa (kW)

187

187

187

187

187

187

187

Mô men xoắn cực đại của động cơ (N·m)

390

390

390

390

390

390

390

Chiều dài × chiều rộng × chiều cao (mm)

4795×1930×1741

4795×1930×1741

4795×1930×1741

4795×1930×1741

4795×1930×1741

4795×1930×1741

4795×1930×1741

Chiều dài cơ sở (mm)

2770

2770

2770

2770

2770

2770

2770

Tốc độ tối đa (km/h)

200

200

200

200

200

200

200

Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp WLTC (L/100km)

7.8

7.8

7.8

7.8

7.8

7.8

7.8

 

Chú phổ biến: suv chery tiggo 8l 2024, Trung Quốc suv chery tiggo 8l 2024

Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu