Denza N{0}} phiên bản sáu chỗ siêu dẫn động bốn bánh hàng đầu
SUV bảy/sáu chỗ
Denza N8 có sẵn 6 và 7 chỗ đáp ứng nhu cầu của các gia đình, hành khách có thể dễ dàng di chuyển ở lối đi giữa của hàng ghế thứ hai và ra vào không gian của hàng ghế thứ ba. Trong cấu hình có cửa sổ trời toàn cảnh, sạc không dây điện thoại di động, âm thanh Dana, đèn nội thất, v.v.


Thiết kế ngoại hình
Denza N8 là một chiếc SUV cỡ vừa và lớn, thiết kế bên ngoài của nó kết hợp ngôn ngữ thiết kế "Thẩm mỹ năng lượng tiềm năng Π-MOTION" mới, khiến nó tiến thêm một bước về mặt thanh lịch và sang trọng. Denza N8 sử dụng thiết kế bộ đèn "Π" mới, thể hiện phong cách thẩm mỹ của việc khám phá vô hạn khả năng suy đoán và lái xe về phía trước. Denza N8 có thiết kế nội thất tinh tế hơn, với chiều dài cơ sở 2.924mm cho bản tiêu chuẩn và 3.105mm cho bản mở rộng, đồng thời rộng rãi hơn ở phía sau.
Thiết kế phía sau:
Mẫu SUV sáu chỗ Denza N8 có thiết kế xếp lớp, kính chắn gió phía sau nghiêng về phía trước, đèn hậu xuyên suốt và đèn hậu màu đen. Phần giữa đuôi xe mới có rãnh năng động, hai đầu gầm xe được bao bọc theo phong cách giống như mặt trước.

Denza N{0}} phiên bản sáu chỗ siêu dẫn động bốn bánh hàng đầu
| Người mẫu | Denza N8 DM 2023 dẫn động bốn bánh siêu hybrid phiên bản sáu chỗ hàng đầu |
| nhà chế tạo | Động cơ Denza |
| mức độ | SUV cỡ vừa và lớn |
| Loại năng lượng | nhúng vào hỗn hợp |
| đến giờ đi chợ | 2023.08 |
| động cơ | Plug-in hybrid L4 1,5 tấn 139 mã lực |
| Quãng đường chạy điện thuần túy (km) Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin | 216 |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km)WLTC | 176 |
| Phạm vi bay tổng hợp (km) Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin | 1030 |
| Thời gian sạc (giờ) | Sạc nhanh 0,33 giờ, sạc chậm 6,5 giờ |
| Công suất tối đa (kW) | 452 |
| Mô-men xoắn cực đại của động cơ (N·m) | 231 |
| Mô-men xoắn cực đại của động cơ (N·m) | 675 |
| hộp số | Hộp số biến thiên liên tục điện tử (E-CVT) |
| Dài x rộng x cao (mm) | 4949x1950x1725 |
| Cấu trúc cơ thể | SUV 5-cửa, 6-chỗ ngồi |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 190 |
| Thời gian tăng tốc chính thức lên 100 km (s) | 4.3 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu toàn diện WLTC (L/100km) | 0.77 |
| Lượng điện tiêu thụ trên 100 km (kWh/100km) | 24,8kWh |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu tương đương năng lượng điện (L/100km) | 2.61 |
| Trạng thái tiêu thụ nhiên liệu tối thiểu (L/100km) Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin | 6.95 |
Nội thất sang trọng


Câu hỏi thường gặp về Denza n8
1. Kích thước Denza n8?
Denza n8 có kích thước 4949/1950/1725mm và chiều dài cơ sở 2830mm.
Định vị chiếc SUV cỡ trung, kích thước thân xe vẫn lớn hơn Denza X một chút. Denza N8 có thể lựa chọn giữa phiên bản 6-chỗ ngồi và phiên bản 7-chỗ ngồi, tính thực dụng vẫn rất chắc chắn. Về sức mạnh, phiên bản plug-in có phiên bản động cơ đơn và phiên bản động cơ kép, cả hai đều được trang bị động cơ 1.5T, còn phiên bản DM-i động cơ đơn được trang bị động cơ 160 kW.
2. Kích thước Denza n8
Denza n8 có kích thước 4949/1950/1725mm và chiều dài cơ sở 2830mm
3.Denza N8 Công suất:
Phiên bản động cơ kép được trang bị động cơ 160kW/200kW trước/sau. Phiên bản thuần điện cũng được chia thành phiên bản động cơ đơn và động cơ đôi, phiên bản động cơ đơn được trang bị động cơ có công suất đầu ra 230 kW; Phiên bản động cơ kép được trang bị động cơ phía trước và phía sau 230kW/200kW.
Chú phổ biến: Xe điện chỗ ngồi Denza N8 6, Xe điện chỗ ngồi Denza N8 6 của Trung Quốc
