Xe điện thuần túy NETA GT

Xe điện thuần túy NETA GT

Mô tả sản phẩm
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

 

Mô tả sản phẩm

 

Tham số thiết yếu
Thứ hạng Neta GT 2023 mẫu 560 Lite Neta GT 2023 mẫu 560 Neta GT 2023 mẫu 660 Neta GT 2023 mẫu 580 AWD
Loại năng lượng Điện tinh khiết Điện tinh khiết Điện tinh khiết Điện tinh khiết
Phạm vi điện thuần CLTC (km) 560 560 660 580
Thời gian sạc nhanh (giờ) 0.5 0.5 0.5 0.5
Thời gian sạc chậm (giờ) 11 11 12 14
Phần trăm khối lượng sạc nhanh 30-80 30-80 30-80 30-80
Công suất tối đa (kW) 170 170 170 340
Mô-men xoắn cực đại (Nm 310 310 310 620
động cơ điện (Ps 231 231 231 462
Dài * rộng * cao (mm) 4715*1979*1415  
thân xe Một chiếc xe thể thao mui cứng có 2-cửa, 4-ghế ngồi  
Tốc độ tối đa của xe (km/h) 190 190 190 190
(Số) tốc độ tăng tốc chính thức 0-100km / h 6.7 6.7 6.5 3.7
thân xe  
chiều dài (mm) 4715 4715 4715 4715
chiều rộng (mm) 1979 1979 1979 1979
độ cao (mm) 1415 1415 1415 1415
chiều dài bánh xe (mm) 2770 2770 2770 2770
thước đo phía trước (mm) 1699 1699 1699 1699
đường sau (mm) 1711 1711 1711 1711
góc tiếp cận () 13 13 13 13
góc khởi hành () 18 18 18 18
Chế độ mở cửa cửa bản lề dọc cửa bản lề dọc cửa bản lề dọc cửa bản lề dọc
Số cửa (một) 2 2 2 2
Số chỗ ngồi (cá nhân) 4 4 4 4
Thể tích ngăn dự phòng phía trước (L) 50 50 50 50
Thể tích thân cây (L) 297 297 297 297
trọng lượng giới hạn (kg 1850 1850 1820 1950
Khối lượng đầy tải tối đa [kg 2150 2150 2120 2250
động cơ điện  
Loại động cơ Nam châm vĩnh cửu/đồng bộ hóa  
Tổng công suất động cơ điện (kW) 170 170 170 360
Tổng công suất động cơ (Ps) 231 231 231 460
Tổng mô men xoắn của động cơ điện (N · m) 310 310 310 620
Công suất tối đa của động cơ phía trước (kW) -- -- -- 170
Mô-men xoắn cực đại của động cơ phía trước (N · m) -- -- -- 310
Công suất tối đa của động cơ phía sau (kW) 170 170 170 170
Mô-men xoắn cực đại của động cơ phía sau (N · m) 310 310 310 310
Số lượng động cơ truyền động Động cơ đơn Động cơ đơn Động cơ đơn Động cơ đôi
Bố trí động cơ hậu tố hậu tố hậu tố Phía trước + phía sau
Loại pin Pin lithium sắt photphat Pin lithium sắt photphat Pin lithium ba nhân dân tệ Pin lithium ba nhân dân tệ
Phương pháp làm mát pin làm mát bằng chất lỏng làm mát bằng chất lỏng làm mát bằng chất lỏng làm mát bằng chất lỏng
Phạm vi điện thuần CLTC (km) 560 560 660 580
Năng lượng pin (kWh) 64.27 64.27 74.48 78
Chức năng sạc nhanh ủng hộ ủng hộ ủng hộ ủng hộ
Thời gian sạc nhanh (giờ) 0.5 0.5 0.5 0.5
Thời gian sạc chậm (giờ) 11 11 12 14
Dung lượng sạc nhanh là (%) 30-80 30-80 30-80 30-80

 

Chú phổ biến: xe điện thuần túy neta gt, xe điện thuần túy neta gt của Trung Quốc

Gửi yêu cầu
Gửi yêu cầu