Về mặt trí tuệ
Neta X được trang bị đầy đủ chip Qualcomm Snapdragon 8155 cấp độ ô tô và trợ lý giọng nói AI hỗ trợ khả năng hiển thị có thể nói, đối thoại liên tục cũng như định vị khu vực giọng nói kép chính và hành khách. Phiên bản không phải Lite có thể được trang bị gói lái xe thông minh tùy chọn (6000 nhân dân tệ), bổ sung thêm 2 radar sóng milimet, 8 radar siêu âm phía trước/bên, 1 camera phía trước có khả năng nhận biết cao và chip Horizon J3 (5TOPS), cung cấp 23 L{{ Chức năng hỗ trợ lái xe thông minh cấp 10}}
Tính năng hỗ trợ lái xe thông minh 23 L.2 + đầy đủ nhất trong phân khúc
| ● Tuổi thọ pin thích ứng (ACC) | ● Cảnh báo radar đỗ xe phía sau |
| ●Cảnh báo cửa mở (DOW) | ● Phanh khẩn cấp tự động (AEB) |
| ● Hình ảnh đảo ngược với đường hướng dẫn động | ● Ánh sáng xa/thấp thông minh (HBA) |
| ● Hỗ trợ điều chỉnh làn đường (LKA) | ● Hỗ trợ lùi lộ trình (TBA) |
| ● Giám sát điểm mù (BSD) | ● Khung xe trong suốt |
| ● Cảnh báo vượt mục tiêu phía sau (RCTA) | ● Nhận dạng biển báo giao thông (TSR) |
| ● Đỗ xe điều khiển từ xa (RPA) chỉ bằng một cú nhấp chuột | ●AEB với nhận dạng người đi bộ và xe đạp |
| ● Hỗ trợ tắc nghẽn giao thông (TJA) | ● Hỗ trợ hành trình thông minh (ICA) |
| ● Hỗ trợ dây song song (LCA) | ● Đỗ xe tự động (FAPA) |
| ● Cảnh báo chệch làn đường (LDW) | ●Màn hình mô phỏng lái xe được hỗ trợ (SR) |
| ● Cảnh báo radar đỗ xe phía trước | ●Cảnh báo va chạm phía trước (FCW) |

Về ngoại hình
Neta X sử dụng cụm đèn sáng chia chữ V và không có mặt trước, nhóm đèn gần và xa được giấu trong khung đèn sương mù, đai đèn chạy ban ngày có tác dụng nhướng mày, đồng điệu với sọc chữ L màu cam trên cả hai hai bên để làm cho chiếc xe dễ nhận biết hơn.
Kích thước của xe mới là 4619/1860/1628mm (dài/rộng/cao), chiều dài cơ sở là 2770mm, thể tích cốp xe là 508-1388L, hệ số cản gió là 0,3. Màu thân xe có màu trắng ngọc trai, xám bầu trời trong trẻo, xanh sông băng, đen cực thông minh, nâu hổ phách.

Thông số SUV thuần điện NETA X 2024
| Thông số xe | |
| Thứ hạng: | gọn nhẹ |
| Đến giờ đi chợ: | 2023.10 |
| Mẫu người: | SUV 5-cửa 5-chỗ ngồi |
| Dài x rộng x cao (mm): | 4619*1860*1628 |
| Chiều dài cơ sở (mm): | 2770 |
| Loại nguồn: | Điện |
| Công suất tối đa của xe (kW): | 120 |
| Mô-men xoắn cực đại của xe (N·m): | 210 |
| Chế độ lái: | Dẫn động cầu trước điện |
| Hệ thống treo trước: | Hệ thống treo độc lập Macpherson |
| Hệ thống treo sau: | Hệ thống treo độc lập đa liên kết |
| Loại phanh trước: | Đĩa |
| Loại phanh sau: | Đĩa |
| Thông số lốp trước: | 225/60 R18 |
| Thông số lốp sau: | 225/60 R18 |
Về mặt nội thất
Nezha X tập trung vào cabin Yunshu, với phạm vi bao phủ gói mềm 80% và có sẵn hai phối màu là nâu khí quyển và đen công nghệ. Thiết kế tổng thể ngắn gọn hơn với vô lăng dạng chai phẳng ba chấu tương tự như Nezha S, có nút cuộn ở hai bên và bảng điều khiển màn hình kỹ thuật số 8,9-inch phía sau. Điều khiển trung tâm được trang bị màn hình cảm ứng trung tâm 15.{6}}inch mà không cần bất kỳ nút bấm vật lý nào. Kênh trung tâm được thiết kế sạc không dây và hộp đựng đồ hai lớp, lẫy chuyển số được chuyển thành lẫy chuyển số điện tử.



Về mặt quyền lực
Nezha X được trang bị động cơ phía trước 12{8}}kW/210N·m, khả năng tăng tốc 100 km chỉ mất 9,5 giây, tốc độ tối đa có thể đạt 150 km/h, phạm vi CLTC tùy chọn là 401/501 km và sạc nhanh chỉ mất 0,5 giờ để bổ sung năng lượng cho 30-80%.

Chú phổ biến: neta x suv 4 cửa 5 chỗ, suv neta x 4 cửa 5 chỗ Trung Quốc
